搜索引擎
[sōu suǒ yǐn qíng] [搜 索 引 擎]
công cụ tìm kiếm
可是如果搜索引擎随意删除内容,难道不会导致历史记录被篡改?
kě shì rú guǒ sōu suǒ yǐn qíng suí yì shān chú nèi róng, nán dào bú huì dǎo zhì lì shǐ jì lù bèi cuàn gǎi?Nhưng nếu công cụ tìm kiếm tùy tiện xóa nội dung, chẳng lẽ sẽ không dẫn đến việc ghi chép lịch sử bị bóp méo sao?
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng越来越多用户依赖网络搜索引擎获取信息。
yuè lái yuè duō yòng hù yī lài wǎng luò sōu suǒ yǐn qíng huò qǔ xìn xī.Ngày càng nhiều người dùng dựa vào công cụ tìm kiếm trên mạng để lấy thông tin.