搜查
[sōu chá] [搜 查]
lục soát
检查住处或身体以寻找罪证
警察想搜查这间屋子。
jǐng chá xiǎng sōu chá zhè jiān wū zi.Cảnh sát muốn lục soát căn phòng này.
警方对现场进行了严密的搜查。
jǐng fāng duì xiàn chǎng jìn xíng le yán mì de sōu chá.Cảnh sát đã tiến hành khám xét chặt chẽ hiện trường.
警方全力搜查,终于捉拿了真凶。
jǐng fāng quán lì sōu chá, zhōng yú zhuō ná le zhēn xiōng.Cảnh sát dốc toàn lực truy lùng, cuối cùng đã bắt được hung thủ thực sự.
警方出动大批警力在各个交通要道展开搜查。
jǐng fāng chū dòng dà pī jǐng lì zài gè gè jiāo tōng yào dào zhǎn kāi sōu chá.Cảnh sát đã huy động lực lượng lớn triển khai khám xét tại các tuyến giao thông trọng yếu.
