抄
[chāo]
1.sao chép; đạo văn; khám xét
照着原文写下来;剽窃他人作品
请大家把黑板上的生词抄下来。
qǐng dà jiā bǎ hēi bǎn shàng de shēng cí chāo xià lái.Xin mọi người hãy chép lại từ mới trên bảng.
2.đi đường tắt, đi lối tắt
走近路绕到前方
为了赶时间,我们抄小路走吧。
wèi le gǎn shí jiān, wǒ men chāo xiǎo lù zǒu ba.Để kịp giờ, chúng ta đi đường tắt nhé.
3.vớ lấy, chộp lấy
顺手抓取身旁的物品
他顺手抄起一把雨伞就冲了出去。
tā shùn shǒu chāo qǐ yì bǎ yǔ sǎn jiù chōng le chū qù.Anh ấy tiện tay vớ lấy một cây ô rồi lao ra ngoài.
好的,我核对无误后立即抄送,绝不耽误会务进程。
hǎo de, wǒ hé duì wú wù hòu lì jí chāo sòng, jué bù dān wù huì wù jìn chéng.Vâng, em đối chiếu không có sai sót sẽ gửi ngay, tuyệt đối không làm chậm trễ tiến trình hội nghị.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使从前面那个路口右转,抄近道走,比绕远路快多了。
cóng qián miàn nà ge lù kǒu yòu zhuǎn, chāo jìn dào zǒu, bǐ rào yuǎn lù kuài duō le.Rẽ phải ở ngã tư phía trước, đi đường tắt, nhanh hơn đi đường vòng nhiều.
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…对,不仅是抄袭,更深层的问题在于思维惰性的滋生。
duì, bù jǐn shì chāo xí, gèng shēn céng de wèn tí zài yú sī wéi duò xìng de zī shēng.Đúng, không chỉ là đạo văn, vấn đề sâu xa hơn nằm ở việc nảy sinh tính lười tư duy.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục