抄底
[chāo dǐ] [抄 底]
(tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp; săn hàng giá rẻ; bắt đáy
股市大跌后,部分抄底资金开始入场。
gǔ shì dà diē hòu, bù fen chāo dǐ zī jīn kāi shǐ rù chǎng.Sau khi thị trường chứng khoán giảm sâu, một lượng vốn bắt đáy bắt đầu tham gia thị trường.