抄袭【抄襲】
[chāo xí] [抄 袭]
đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch
照抄他人作品,或绕道袭击敌方。
学术论文严禁任何抄袭行为,必须保证研究观点的原创性。
xué shù lùn wén yán jìn rèn hé chāo xí xíng wéi, bì xū bǎo zhèng yán jiū guān diǎn de yuán chuàng xìng.Luận văn học thuật nghiêm cấm mọi hành vi đạo văn, buộc phải bảo đảm tính nguyên bản của quan điểm nghiên cứu.
对,不仅是抄袭,更深层的问题在于思维惰性的滋生。
duì, bù jǐn shì chāo xí, gèng shēn céng de wèn tí zài yú sī wéi duò xìng de zī shēng.Đúng, không chỉ là đạo văn, vấn đề sâu xa hơn nằm ở việc nảy sinh tính lười tư duy.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục这明摆着是抄袭,研发部前两个月才刚完成内部测试呢。
zhè míng bǎi zhe shì chāo xí, yán fā bù qián liǎng gè yuè cái gāng wán chéng nèi bù cè shì ne.Đây rõ ràng là sao chép, phòng nghiên cứu phát triển mới hoàn thành thử nghiệm nội bộ hai tháng trước thôi mà.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…很多同学直接复制生成内容,导致学术抄袭问题愈发严重。
hěn duō tóng xué zhí jiē fù zhì shēng chéng nèi róng, dǎo zhì xué shù chāo xí wèn tí yù fā yán zhòng.Nhiều bạn sao chép trực tiếp nội dung tạo ra, khiến vấn đề đạo văn học thuật ngày càng nghiêm trọng.
Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục