抄写【抄寫】
[chāo xiě] [抄 TẢ]
sao chép; chép lại
照着原文或范本写下来
请把这篇文章抄写一遍。
qǐng bǎ zhè piān wén zhāng chāo xiě yí biàn.Xin hãy chép lại bài viết này một lần.
哈哈,不能盲信任何一方。简牍也可能有抄写错误,需要综合考证。
hā hā, bù néng máng xìn rèn hé yì fāng. jiǎn dú yě kě néng yǒu chāo xiě cuò wù, xū yào zōng hé kǎo zhèng.Ha ha, không thể tin mù quáng bên nào cả. Thẻ tre cũng có thể có lỗi chép tay, cần phải khảo chứng tổng hợp.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại