撰写【撰寫】
[zhuàn xiě] [撰 TẢ]
viết; soạn thảo
写作或起草文章、著作等。
他花了整整三年时间撰写这部关于古代历史的学术著作。
tā huā le zhěng zhěng sān nián shí jiān zhuàn xiě zhè bù guān yú gǔ dài lì shǐ de xué shù zhù zuò.Ông ấy dành trọn ba năm để soạn thảo công trình học thuật về lịch sử cổ đại này.
还要核实数据、撰写报告,再请您审核。
hái yào hé shí shù jù, zhuàn xiě bào gào, zài qǐng nín shěn hé.Còn phải xác minh số liệu, viết báo cáo, rồi nhờ thầy duyệt.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免妥当,参考文献已共享至云端,我即刻着手撰写。
tuǒ dàng, cān kǎo wén xiàn yǐ gòng xiǎng zhì yún duān, wǒ jí kè zhuó shǒu zhuàn xiě.Ổn thỏa, tài liệu tham khảo đã được chia sẻ lên đám mây, mình bắt tay vào viết ngay đây.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性这位老教授正在撰写自己的回忆录。
zhè wèi lǎo jiào shòu zhèng zài zhuàn xiě zì jǐ de huí yì lù.Vị giáo sư già này đang viết hồi ký của chính mình.