撰
[zhuàn]
soạn; thảo
还要核实数据、撰写报告,再请您审核。
hái yào hé shí shù jù, zhuàn xiě bào gào, zài qǐng nín shěn hé.Còn phải xác minh số liệu, viết báo cáo, rồi nhờ thầy duyệt.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免教授正在撰写新的学术论文。
jiào shòu zhèng zài zhuàn xiě xīn de xué shù lùn wén.Giáo sư đang viết bài luận văn học thuật mới.
妥当,参考文献已共享至云端,我即刻着手撰写。
tuǒ dàng, cān kǎo wén xiàn yǐ gòng xiǎng zhì yún duān, wǒ jí kè zhuó shǒu zhuàn xiě.Ổn thỏa, tài liệu tham khảo đã được chia sẻ lên đám mây, mình bắt tay vào viết ngay đây.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性