编写【編寫】
[biān xiě] [编 TẢ]
1.biên soạn
创作或整理编排文字材料
王老师正在编写一套针对HSK7级的高级中文教材。
wáng lǎo shī zhèng zài biān xiě yí tào zhēn duì H S K 7 jí de gāo jí zhōng wén jiào cái.Thầy Vương đang biên soạn một bộ giáo trình tiếng Trung cao cấp dành cho HSK 7.
2.lập trình, viết mã
编制计算机程序或代码
程序员正在加班编写一段核心代码。
chéng xù yuán zhèng zài jiā bān biān xiě yí duàn hé xīn dài mǎ.Lập trình viên đang tăng ca viết một đoạn mã cốt lõi.
我建议先停机隔离受损分片,抽调全部资深研发,编写并发脚本重构数据。
wǒ jiàn yì xiān tíng jī gé lí shòu sǔn fēn piàn, chōu diào quán bù zī shēn yán fā, biān xiě bìng fā jiǎo běn chóng gòu shù jù.Em đề xuất trước tiên dừng máy cô lập phân vùng bị lỗi, điều động toàn bộ nhân viên nghiên cứu phát triển kỳ cựu để viết tập lệnh đồng thời tái cấu trúc dữ liệu.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻编写程序时尽量少用全局变量。
biān xiě chéng xù shí jǐn liàng shǎo yòng quán jú biàn liàng.Khi viết chương trình hãy cố gắng hạn chế dùng biến toàn cục.
他编写了一本适合初学者的教材。
tā biān xiě le yì běn shì hé chū xué zhě de jiào cái.Anh ấy đã biên soạn một cuốn giáo trình phù hợp cho người mới bắt đầu.