编排【編排】
[biān pái] [编 排]
1.sắp xếp; trình bày
按照一定的次序或版式进行安排与组合。
老师精心编排了这次毕业晚会的节目顺序。
lǎo shī jīng xīn biān pái le zhè cì bì yè wǎn huì de jié mù shùn xù.Giáo viên đã cẩn thận sắp xếp thứ tự các tiết mục của buổi văn nghệ tốt nghiệp này.
2.nói xấu, bịa chuyện bêu xấu
捏造事实贬低或嘲笑他人
你不要在背后编排别人的不是。
nǐ bú yào zài bèi hòu biān pái bié rén de bú shì.Bạn đừng ở sau lưng bịa chuyện nói xấu sai sót của người khác.