编制
[biān zhì] [编 制]
1.dệt; bện; biên soạn
学校正在编制下学期的教学计划。
xué xiào zhèng zài biān zhì xià xué qī de jiào xué jì huà.Trường đang thiết lập kế hoạch giảng dạy cho học kỳ sau.
2.biên chế
机关或事业单位固定的人员名额
他通过考试成功取得了事业单位的编制。
tā tōng guò kǎo shì chéng gōng qǔ dé le shì yè dān wèi de biān zhì.Anh ấy đã qua kỳ thi và có được biên chế của đơn vị sự nghiệp.
父母那代人经历过物资匮乏,习惯从体制编制里找安全感。
fù mǔ nà dài rén jīng lì guò wù zī kuì fá, xí guàn cóng tǐ zhì biān zhì lǐ zhǎo ān quán gǎn.Thế hệ bố mẹ từng trải qua cảnh thiếu thốn vật chất, quen tìm cảm giác an toàn từ biên chế tổ chức.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免面临财政赤字,政府只能紧缩编制。
miàn lín cái zhèng chì zì, zhèng fǔ zhǐ néng jǐn suō biān zhì.Đối mặt với thâm hụt tài chính, chính phủ chỉ có thể thu hẹp biên chế.