体制【體制】
[tǐ zhì] [体 制]
1.hệ thống; tổ chức
国家、机关或企业的体系与制度。
该企业正通过深化体制改革来激发内部创新活力。
gāi qǐ yè zhèng tōng guò shēn huà tǐ zhì gǎi gé lái jī fā nèi bù chuàng xīn huó lì.Doanh nghiệp này đang thông qua việc làm sâu sắc cải cách thể chế để khơi dậy sức sống đổi mới nội bộ.
2.thể tài; quy cách văn học
诗文作品的体裁、格式或规模。
这部史诗的体制庞大,气势磅礴。
zhè bù shǐ shī de tǐ zhì páng dà, qì shì bàng bó.Bộ sử thi này có quy mô đồ sộ, khí thế hào hùng.
真的吗?恭喜你!听说半导体制造基地的名额极少。
zhēn de ma? gōng xǐ nǐ! tīng shuō bàn dǎo tǐ zhì zào jī dì de míng é jí shǎo.Thật sao? Chúc mừng cậu! Nghe nói chỉ tiêu của cơ sở chế tạo bán dẫn cực kỳ ít.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得建立完善的现代市场经济体制。
jiàn lì wán shàn de xiàn dài shì chǎng jīng jì tǐ zhì.Xây dựng thể chế kinh tế thị trường hiện đại hoàn thiện.
父母那代人经历过物资匮乏,习惯从体制编制里找安全感。
fù mǔ nà dài rén jīng lì guò wù zī kuì fá, xí guàn cóng tǐ zhì biān zhì lǐ zhǎo ān quán gǎn.Thế hệ bố mẹ từng trải qua cảnh thiếu thốn vật chất, quen tìm cảm giác an toàn từ biên chế tổ chức.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免