经济体制
[jīng jì tǐ zhì] [经 济 体 制]
hệ thống kinh tế
建立完善的现代市场经济体制。
jiàn lì wán shàn de xiàn dài shì chǎng jīng jì tǐ zhì.Xây dựng thể chế kinh tế thị trường hiện đại hoàn thiện.
在市场经济体制下,价格由供求关系决定,而非政府直接干预。
zài shì chǎng jīng jì tǐ zhì xià, jià gé yóu gōng qiú guān xì jué dìng, ér fēi zhèng fǔ zhí jiē gān yù.Trong thể chế kinh tế thị trường, giá cả do quan hệ cung cầu quyết định, chứ không phải do chính phủ can thiệp trực tiếp.