经济【經濟】
[jīng jì] [经 济]
kinh tế; thuộc về kinh tế
社会生产和资金等方面的活动
这家公司的经济情况很好。
zhè jiā gōng sī de jīng jì qíng kuàng hěn hǎo.Tình hình kinh tế của công ty này rất tốt.
tiết kiệm; vừa túi tiền
较少花费人力、物力或时间
坐地铁去机场既方便又经济。
zuò dì tiě qù jī chǎng jì fāng biàn yòu jīng jì.Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa tiện lại vừa tiết kiệm.
这样一来,整体的经济效益就大大提升了。
zhè yàng yì lái, zhěng tǐ de jīng jì xiào yì jiù dà dà tí shēng le.Như vậy, hiệu quả kinh tế tổng thể liền được nâng cao rất nhiều rồi.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而中央政府发布了新的经济政策。
zhōng yāng zhèng fǔ fā bù le xīn de jīng jì zhèng cè.Chính phủ trung ương đã ban hành chính sách kinh tế mới.
这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。
zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…