市场经济【市場經濟】
[shì chǎng jīng jì] [市 场 经 济]
kinh tế thị trường
由市场机制配置资源的经济运行形式。
在市场经济体制下,价格由供求关系决定,而非政府直接干预。
zài shì chǎng jīng jì tǐ zhì xià, jià gé yóu gōng qiú guān xì jué dìng, ér fēi zhèng fǔ zhí jiē gān yù.Trong thể chế kinh tế thị trường, giá cả do quan hệ cung cầu quyết định, chứ không phải do chính phủ can thiệp trực tiếp.
企业是市场经济的重要主体。
qǐ yè shì shì chǎng jīng jì de zhòng yào zhǔ tǐ.Doanh nghiệp là chủ thể quan trọng của nền kinh tế thị trường.
国家需要从宏观上调控市场经济。
guó jiā xū yào cóng hóng guān shàng tiáo kòng shì chǎng jīng jì.Nhà nước cần điều tiết kinh tế thị trường từ góc độ vĩ mô.
政府利用税收杠杆来调节市场经济。
zhèng fǔ lì yòng shuì shōu gàng gǎn lái tiáo jié shì chǎng jīng jì.Chính phủ sử dụng đòn bẩy thuế để điều tiết nền kinh tế thị trường.