接济【接濟】
[jiē jì] [接 济]
hỗ trợ vật chất cho
在资金或物资上给予困难者资助
早年创业艰难时,幸得同乡长辈在资金上慷慨接济。
zǎo nián chuàng yè jiān nán shí, xìng de tóng xiāng zhǎng bèi zài zī jīn shàng kāng kǎi jiē jì.Những năm đầu khởi nghiệp gian nan, may nhờ trưởng bối đồng hương hào phóng tiếp tế tài chính.