济
[jì]
vượt sông; cứu trợ; có ích
这样一来,整体的经济效益就大大提升了。
zhè yàng yì lái, zhěng tǐ de jīng jì xiào yì jiù dà dà tí shēng le.Như vậy, hiệu quả kinh tế tổng thể liền được nâng cao rất nhiều rồi.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而中央政府发布了新的经济政策。
zhōng yāng zhèng fǔ fā bù le xīn de jīng jì zhèng cè.Chính phủ trung ương đã ban hành chính sách kinh tế mới.
这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。
zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…