同舟共济【同舟共濟】
[tóng zhōu gòng jì] [同 舟 共 济]
cùng hội cùng thuyền; đồng lòng vượt khó; kề vai sát cánh
比喻同心协力,共同克服困难
面对突如其来的经济危机,全社会唯有同舟共济才能共渡难关。
miàn duì tū rú qí lái de jīng jì wēi jī, quán shè huì wéi yǒu tóng zhōu gòng jì cái néng gòng dù nán guān.Trước cuộc khủng hoảng kinh tế bất ngờ ập đến, toàn xã hội chỉ có đồng lòng kề vai sát cánh mới có thể vượt qua gian nan.
原来如此!这种同舟共济的团队精神,确实是项目成功的关键所在。
yuán lái rú cǐ! zhè zhǒng tóng zhōu gòng jì de tuán duì jīng shén, què shí shì xiàng mù chéng gōng de guān jiàn suǒ zài.Hóa ra là vậy! Tinh thần đồng đội cùng chung hội chung thuyền này quả thực là chìa khóa then chốt cho thành công của dự án.
Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此