齐心协力【齊心協力】
[qí xīn xié lì] [齐 心 协 力]
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
思想认识一致,共同努力。
只要大家齐心协力,就能克服困难。
zhǐ yào dà jiā qí xīn xié lì, jiù néng kè fú kùn nán.Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực thì sẽ có thể khắc phục khó khăn.
只要齐心协力,就不愁找不到办法。
zhǐ yào qí xīn xié lì, jiù bù chóu zhǎo bú dào bàn fǎ.Chỉ cần đồng lòng hợp sức thì không lo không tìm ra cách.
大家齐心协力,终于把大火扑灭了。
dà jiā qí xīn xié lì, zhōng yú bǎ dà huǒ pū miè le.Mọi người đồng lòng hiệp lực, cuối cùng đã dập tắt được ngọn lửa lớn.
只要齐心协力,我们必定能渡过难关。
zhǐ yào qí xīn xié lì, wǒ men bì dìng néng dù guò nán guān.Chỉ cần đồng lòng hiệp lực, chúng ta nhất định sẽ vượt qua khó khăn.