融合
[róng hé] [融 合]
dung hòa; hòa quyện; hòa trộn
几种不同的事物合为一体。
这部电影巧妙地融合了传统文化与现代科技。
zhè bù diàn yǐng qiǎo miào dì róng hé le chuán tǒng wén huà yǔ xiàn dài kē jì.Bộ phim này đã dung hòa khéo léo văn hóa truyền thống và công nghệ hiện đại.
我们为何要在教育领域深度融合人工智能?
wǒ men wèi hé yào zài jiào yù lǐng yù shēn dù róng hé rén gōng zhì néng?Tại sao chúng ta phải hội nhập sâu rộng trí tuệ nhân tạo vào lĩnh vực giáo dục?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底这部电影融合了喜剧和悬疑的元素。
zhè bù diàn yǐng róng hé le xǐ jù hé xuán yí de yuán sù.Bộ phim này kết hợp các yếu tố hài kịch và hồi hộp.
可以适当调整,关键是要实现传统艺术跨界融合。
kě yǐ shì dàng tiáo zhěng, guān jiàn shì yào shí xiàn chuán tǒng yì shù kuà jiè róng hé.Có thể điều chỉnh thích hợp, mấu chốt là phải thực hiện sự hòa nhập giao thoa nghệ thuật truyền thống.
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ