协
[xié]
hợp tác; hoa giải; giúp đỡ
好的,协议草案你带过来了吗?
hǎo de, xié yì cǎo àn nǐ dài guò lái le ma?Được, em đã mang bản thảo hợp đồng đến chưa?
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…在原则问题上,我们绝不妥协。
zài yuán zé wèn tí shàng, wǒ men jué bù tuǒ xié.Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không thỏa hiệp.
需要全球协作,制定统一标准。
xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类