XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合办

[hé bàn] [合 办]

hợp tác; cùng kinh doanh

大卫,关于公司下个月实行的混合办公新规,你看了通知吗?

dà wèi, guān yú gōng sī xià gè yuè shí xíng de hùn hé bàn gōng xīn guī, nǐ kàn le tōng zhī ma?

Đại Vệ, về quy định mới làm việc kết hợp thực hiện vào tháng sau, anh đã xem thông báo chưa?

Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách

两个学校联合办了一次比赛。

liǎng gè xué xiào lián hé bàn le yí cì bǐ sài.

Hai trường học đã phối hợp tổ chức một cuộc thi.

王老师,关于计算机系和艺术学院的合办课程,我有些担忧。

wáng lǎo shī, guān yú jì suàn jī xì hé yì shù xué yuàn de hé bàn kè chéng, wǒ yǒu xiē dān yōu.

Thầy Vương, về khóa học liên kết giữa khoa máy tính và trường mỹ thuật, em có chút lo ngại.

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为