通力
[tōng lì] [通 力]
hợp tác; nỗ lực phối hợp
攻克这项技术的难点需要大家通力合作。
gōng kè zhè xiàng jì shù de nán diǎn xū yào dà jiā tōng lì hé zuò.Khắc phục điểm khó của công nghệ này cần mọi người hợp tác chặt chẽ.
各部门要通力协作,确保项目按期交付。
gè bù mén yào tōng lì xié zuò, què bǎo xiàng mù àn qī jiāo fù.Các bộ phận cần dốc sức phối hợp để bảo đảm bàn giao dự án đúng hạn.