协作【協作】
[xié zuò] [协 作]
hợp tác; phối hợp
互相配合完成某项任务。
这个跨国研究项目需要来自不同国家的科学家密切协作,共同攻克气候变化领域的核心难题。
zhè ge kuà guó yán jiū xiàng mù xū yào lái zì bù tóng guó jiā de kē xué jiā mì qiè xié zuò, gòng tóng gōng kè qì hòu biàn huà lǐng yù de hé xīn nán tí.Dự án nghiên cứu xuyên quốc gia này đòi hỏi các nhà khoa học đến từ nhiều nước phải hợp tác chặt chẽ, cùng nhau giải quyết những vấn đề cốt lõi trong lĩnh vực biến đổi khí hậu.
sự hợp tác; sự phối hợp
互相配合的行动或工作关系。
团队成员之间良好的协作是成功的关键。
tuán duì chéng yuán zhī jiān liáng hǎo de xié zuò shì chéng gōng de guān jiàn.Sự phối hợp tốt đẹp giữa các thành viên trong nhóm là chìa khóa của thành công.
需要全球协作,制定统一标准。
xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类领导十分看重团队的协作精神。
lǐng dǎo shí fēn kàn zhòng tuán duì de xié zuò jīng shén.Lãnh đạo rất coi trọng tinh thần hợp tác của đội ngũ.
谢谢老师体谅,多亏了团队的协作,我的压力缓解了不少。
xiè xiè lǎo shī tǐ liàng, duō kuī le tuán duì de xié zuò, wǒ de yā lì huǎn jiě le bù shǎo.Cảm ơn thầy đã thấu hiểu, nhờ có sự hợp tác của cả nhóm, áp lực của em đã giảm đi đáng kể.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了