XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

协议【協議】

[xié yì] [协 议]

thỏa thuận; hiệp ước; giao thức

双方共同商定的约定或条文。

双方最终达成了一致协议。

shuāng fāng zuì zhōng dá chéng le yí zhì xié yì.

Hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận thống nhất.

thỏa thuận; hiệp nghị; thương lượng

共同商量并取得一致意见。

夫妻双方经过协商,决定协议离婚。

fū qī shuāng fāng jīng guò xié shāng, jué dìng xié yì lí hūn.

Hai vợ chồng qua thương lượng đã quyết định ly hôn theo thỏa thuận.

项

好的,协议草案你带过来了吗?

hǎo de, xié yì cǎo àn nǐ dài guò lái le ma?

Được, em đã mang bản thảo hợp đồng đến chưa?

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

房产转让协议需要先办理公证。

fáng chǎn zhuǎn ràng xié yì xū yào xiān bàn lǐ gōng zhèng.

Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản cần phải làm công chứng trước.

对,这份协议是我们亲自去确认的。

duì, zhè fèn xié yì shì wǒ men qīn zì qù què rèn de.

Đúng, bản thỏa thuận này là chúng ta đích thân đi xác nhận.

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的