XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

达成协议

[dá chéng xié yì] [达 成 协 议]

đạt được thỏa thuận

可是期限快到了。如果到期还没达成协议,很多国家会有动作吧?

kě shì qī xiàn kuài dào le. rú guǒ dào qī hái méi dá chéng xié yì, hěn duō guó jiā huì yǒu dòng zuò ba?

Nhưng thời hạn sắp đến rồi. Nếu đến hạn vẫn chưa đạt được thỏa thuận, nhiều nước sẽ có hành động chứ?

Trong bài: Thuế kinh tế số và phân bổ quyền đánh thuế quốc tế · 尽管如此

在双方达成协议之前,这场争论绝不会止。

zài shuāng fāng dá chéng xié yì zhī qián, zhè chǎng zhēng lùn jué bú huì zhǐ.

Trước khi hai bên đạt được thỏa thuận, cuộc tranh luận này tuyệt đối không dừng lại.

好,那我们就此达成协议!每月两千四,承租一年,我仔细审阅合同条款后即可签字。

hǎo, nà wǒ men jiù cǐ dá chéng xié yì! měi yuè liǎng qiān sì, chéng zū yì nián, wǒ zǐ xì shěn yuè hé tong tiáo kuǎn hòu jí kě qiān zì.

Vâng, vậy chúng ta đạt được thỏa thuận! Mỗi tháng hai nghìn bốn trăm, thuê một năm, em xem xét kỹ các điều khoản hợp đồng xong sẽ ký ngay.

Trong bài: Thương lượng giá thuê nhà