议定
[yì dìng] [议 定]
đạt được thỏa thuận; thống nhất
我建议定在每个周末上午,还要提前联系街道办派车清运。
wǒ jiàn yì dìng zài měi gè zhōu mò shàng wǔ, hái yào tí qián lián xì jiē dào bàn pài chē qīng yùn.Em đề xuất ấn định vào mỗi sáng cuối tuần, ngoài ra cần liên hệ trước với ủy ban phường để điều xe vận chuyển.
Trong bài: Lập kế hoạch giảm rác thải · 以免