倡议【倡議】
[chàng yì] [倡 议]
đề nghị; khởi xướng; đề xuất
发起的提议或建议。
平台发起了每天晨读三十分钟的倡议,得到众多学员支持。
píng tái fā qǐ le měi tiān chén dú sān shí fēn zhōng de chàng yì, dé dào zhòng duō xué yuán zhī chí.Nền tảng đã đưa ra sáng kiến đọc sách buổi sáng 30 phút mỗi ngày và nhận được sự ủng hộ của đông đảo học viên.
khởi xướng; đề xướng
首先提出某种建议或行动
他倡议大家周末一起去敬老院做义工。
tā chàng yì dà jiā zhōu mò yì qǐ qù jìng lǎo yuàn zuò yì gōng.Anh ấy đề xướng mọi người cuối tuần cùng đến viện dưỡng lão làm tình nguyện.
嗯,我们可以发起联合倡议,要求披露碳排放数据。
èn, wǒ men kě yǐ fā qǐ lián hé chàng yì, yāo qiú pī lù tàn pái fàng shù jù.Ừm, chúng ta có thể phát động sáng kiến chung, yêu cầu công khai dữ liệu phát thải carbon.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp我宁可选择居家策划线上科普与倡议,也不愿冒风险去现场实地参与。
wǒ nìng kě xuǎn zé jū jiā cè huà xiàn shàng kē pǔ yǔ chàng yì, yě bú yuàn mào fēng xiǎn qù xiàn chǎng shí dì cān yù.Mình thà lựa chọn ở nhà lên kế hoạch tuyên truyền và kêu gọi trực tuyến, chứ không muốn mạo hiểm đến tận hiện trường tham gia thực địa.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…社区公告栏张贴了垃圾分类的倡议书。
shè qū gōng gào lán zhāng tiē le lā jī fēn lèi de chàng yì shū.Bảng tin khu dân cư đã dán thư kêu gọi phân loại rác.