倡
[chàng]
khởi xướng; kích động; giới thiệu
嗯,我们可以发起联合倡议,要求披露碳排放数据。
èn, wǒ men kě yǐ fā qǐ lián hé chàng yì, yāo qiú pī lù tàn pái fàng shù jù.Ừm, chúng ta có thể phát động sáng kiến chung, yêu cầu công khai dữ liệu phát thải carbon.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp公司提倡绿色环保的生活方式。
gōng sī tí chàng lǜ sè huán bǎo de shēng huó fāng shì.Công ty khuyến khích lối sống xanh bảo vệ môi trường.
说得好,顺应规律、因势利导,才是老子倡导的智慧。
shuō de hǎo, shùn yìng guī lǜ, yīn shì lì dǎo, cái shì lǎo zǐ chàng dǎo de zhì huì.Nói rất hay, thuận theo quy luật, nương theo thời thế để dẫn dắt, mới là trí tuệ mà Lão Tử đề xướng.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝