主动权
[zhǔ dòng quán] [主 动 权]
khởi xướng (như trong "giành quyền chủ động"); vị trí lợi thế cho phép chỉ huy
这个办法好,提前准备好声明才能掌握主动权。
zhè ge bàn fǎ hǎo, tí qián zhǔn bèi hǎo shēng míng cái néng zhǎng wò zhǔ dòng quán.Cách này hay, chuẩn bị sẵn tuyên bố từ trước mới có thể nắm quyền chủ động.
Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…谈判中,我们要牢牢把握主动权。
tán pàn zhōng, wǒ men yào láo láo bǎ wò zhǔ dòng quán.Trong đàm phán, ta phải nắm chắc quyền chủ động.
虽然便利,但受众在不知不觉中丧失了获取多元化资讯的主动权。
suī rán biàn lì, dàn shòu zhòng zài bù zhī bù jué zhōng sàng shī le huò qǔ duō yuán huà zī xùn de zhǔ dòng quán.Tuy tiện lợi, nhưng công chúng trong lúc vô thức đã đánh mất quyền chủ động thu nhận thông tin đa dạng.
Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán