抗议【抗議】
[kàng yì] [抗 议]
phản đối; cuộc phản đối
对某种言行提出强烈反对
工人们集会抗议公司减少福利待遇。
gōng rén men jí huì kàng yì gōng sī jiǎn shǎo fú lì dài yù.Các công nhân tập hợp phản đối công ty giảm chế độ phúc lợi.
可不是嘛,现场观众全都愤怒地站起来抗议。
kě bú shì ma, xiàn chǎng guān zhòng quán dōu fèn nù dì zhàn qǐ lái kàng yì.Chẳng phải sao, khán giả tại sân đều tức giận đứng dậy phản đối.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao对,这种现象反映了员工对过度劳累的无声抗议。
duì, zhè zhǒng xiàn xiàng fǎn yìng le yuán gōng duì guò dù láo lèi de wú shēng kàng yì.Đúng vậy, hiện tượng này phản ánh sự phản đối thầm lặng của nhân viên đối với việc làm việc quá sức.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng部分员工采取怠工手段抗议降薪。
bù fen yuán gōng cǎi qǔ dài gōng shǒu duàn kàng yì jiàng xīn.Một số nhân viên dùng thủ đoạn lãn công để phản đối việc giảm lương.