抗
[kàng]
kháng; chống; cưỡng lại
放心吧,我们已经做过了严格的抗湿测试。
fàng xīn ba, wǒ men yǐ jīng zuò guo le yán gé de kàng shī cè shì.Yên tâm đi, chúng tôi đã làm qua thử nghiệm chống ẩm nghiêm ngặt rồi.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的这种新材料的抗压强度非常高。
zhè zhǒng xīn cái liào de kàng yā qiáng dù fēi cháng gāo.Cường độ chịu nén của loại vật liệu mới này rất cao.
对啊,在潮湿的环境下,它们能保证抗压吗?
duì a, zài cháo shī de huán jìng xià, tā men néng bǎo zhèng kàng yā ma?Đúng vậy, trong môi trường ẩm ướt, chúng có thể đảm bảo chịu áp lực không?
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的