抗生素
[kàng shēng sù] [抗 生 素]
kháng sinh
能杀死或抑制细菌生长繁殖的药物。
滥用抗生素会导致细菌产生耐药性。
làn yòng kàng shēng sù huì dǎo zhì xì jūn chǎn shēng nài yào xìng.Việc lạm dụng kháng sinh sẽ dẫn đến vi khuẩn sinh ra tính kháng thuốc.
是啊,甚至直接换成二线抗生素,这种现象在临床上越来越普遍了。
shì a, shèn zhì zhí jiē huàn chéng èr xiàn kàng shēng sù, zhè zhǒng xiàn xiàng zài lín chuáng shàng yuè lái yuè pǔ biàn le.Đúng vậy, thậm chí trực tiếp đổi sang kháng sinh bậc hai, hiện tượng này ngày càng phổ biến trên lâm sàng.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味监管脱节以致养殖场排出的耐药菌和抗生素残留直接渗透进周边水体。
jiān guǎn tuō jié yǐ zhì yǎng zhí chǎng pái chū de nài yào jūn hé kàng shēng sù cán liú zhí jiē shèn tòu jìn zhōu biān shuǐ tǐ.Giám sát thiếu phối hợp dẫn đến vi khuẩn kháng thuốc và tồn dư kháng sinh xả ra từ trang trại thẩm thấu thẳng vào nguồn nước xung quanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致很多临床医生遇到这种情况,就一味地加大广谱抗生素剂量,而不做精准药敏试验。
hěn duō lín chuáng yī shēng yù dào zhè zhǒng qíng kuàng, jiù yí wèi dì jiā dà guǎng pǔ kàng shēng sù jì liàng, ér bú zuò jīng zhǔn yào mǐn shì yàn.Nhiều bác sĩ lâm sàng gặp tình trạng này liền một mực tăng liều lượng kháng sinh phổ rộng chứ không làm kháng sinh đồ chuẩn xác.
Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味