因素
[yīn sù] [因 素]
yếu tố; nhân tố; lượng từ: 个 (gè)
构成事物本质的成分或条件。
价格是影响消费者购买的关键因素。
jià gé shì yǐng xiǎng xiāo fèi zhě gòu mǎi de guān jiàn yīn sù.Giá cả là yếu tố thiên chốt ảnh hưởng đến việc mua hàng của người tiêu dùng.
个
难道机遇和好运气真的不占主要因素吗?
nán dào jī yù hé hǎo yùn qì zhēn de bú zhàn zhǔ yào yīn sù ma?Chẳng lẽ cơ hội và vận may thực sự không chiếm yếu tố chủ yếu sao ạ?
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于是啊,双重因素叠加,单靠主网调度很难维持平衡。
shì a, shuāng chóng yīn sù dié jiā, dān kào zhǔ wǎng diào dù hěn nán wéi chí píng héng.Đúng vậy, yếu tố kép chồng lên nhau, chỉ dựa vào điều độ lưới chính rất khó duy trì cân bằng.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之王老师,您是希望我先聚焦最具决定性的关键因素吗?
wáng lǎo shī, nín shì xī wàng wǒ xiān jù jiāo zuì jù jué dìng xìng de guān jiàn yīn sù ma?Thưa thầy Vương, thầy muốn em tập trung trước vào nhân tố mang tính quyết định then chốt nhất phải không ạ?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…