朴素【樸素】
[pǔ sù] [朴 素]
1.giản dị và đơn giản; không trang trí; cuộc sống giản đơn
生活简朴,不加修饰
那位资深教授生活简朴,平时穿着十分朴素。
nà wèi zī shēn jiào shòu shēng huó jiǎn pǔ, píng shí chuān zhe shí fēn pǔ sù.Vị giáo sư kỳ cựu đó có lối sống giản dị, thường ngày ăn mặc rất đỗi mộc mạc.
2.chất phác; sơ khai (triết học, nhận thức)
原始的、未经加工修饰的
古代人拥有朴素的唯物主义观点。
gǔ dài rén yōng yǒu pǔ sù de wéi wù zhǔ yì guān diǎn.Người thời cổ đại có quan điểm duy vật chất phác.
都不尽然。对我来说,答案其实很朴素。
dōu bú jìn rán. duì wǒ lái shuō, dá àn qí shí hěn pǔ sù.Đều không hẳn. Với em, câu trả lời thật ra rất giản dị.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于他习惯穿着朴素的衣服出门。
tā xí guàn chuān zhe pǔ sù de yī fu chū mén.Anh ấy có thói quen mặc quần áo giản dị khi ra ngoài.
这种朴素的装扮很符合他的性格。
zhè zhǒng pǔ sù de zhuāng bàn hěn fú hé tā de xìng gé.Cách ăn mặc giản dị này rất phù hợp với tính cách của anh ấy.