质朴【質樸】
[zhì pǔ] [质 朴]
đơn giản; mộc mạc; không trang trí
朴素纯真,不矫揉造作。
乡村里淳厚质朴的民风,给游客留下了深刻的印象。
xiāng cūn lǐ chún hòu zhì pǔ de mín fēng, gěi yóu kè liú xià le shēn kè de yìn xiàng.Phong tục thuần hậu mộc mạc nơi thôn quê đã để lại ấn tượng sâu sắc cho du khách.
先生为人敦厚质朴,深得大家敬重。
xiān shēng wèi rén dūn hòu zhì pǔ, shēn de dà jiā jìng zhòng.Tiên sinh tính tình đôn hậu mộc mạc, được mọi người hết sức kính trọng.