质疑【質疑】
[zhì yí] [质 疑]
đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
提出疑问并要求解答。
专家对该实验结论的真实性提出了合理的质疑。
zhuān jiā duì gāi shí yàn jié lùn de zhēn shí xìng tí chū le hé lǐ de zhì yí.Các chuyên gia đã đặt ra sự nghi vấn hợp lý đối với tính xác thực của kết luận thí nghiệm đó.
天呐,如果缺乏质疑精神,就很容易盲从。
tiān nà, rú guǒ quē fá zhì yí jīng shén, jiù hěn róng yì máng cóng.Trời đất, nếu thiếu tinh thần hoài nghi thì rất dễ mù quáng nghe theo.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện面对质疑,他开口为自己辩白。
miàn duì zhì yí, tā kāi kǒu wèi zì jǐ biàn bái.Đối mặt với nghi vấn, anh ấy lên tiếng biện bạch cho bản thân.
大概占了六成,主要集中在对塑料用量的质疑上。
dà gài zhàn le liù chéng, zhǔ yào jí zhōng zài duì sù liào yòng liáng de zhì yí shàng.Khoảng chiếm sáu mươi phần trăm, chủ yếu tập trung vào nghi vấn đối với lượng nhựa sử dụng.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底