半信半疑
[bàn xìn bàn yí] [半 信 半 疑]
nửa tin nửa ngờ; nghi ngờ; hoài nghi
有些相信又有些怀疑
听完他的解释,大家依旧半信半疑。
tīng wán tā de jiě shì, dà jiā yī jiù bàn xìn bàn yí.Nghe anh ấy giải thích xong, mọi người vẫn nửa tin nửa ngờ.
他自称已经掌握了五门外语,同事们对此半信半疑,决定当面测试一下。
tā zì chēng yǐ jīng zhǎng wò le wǔ mén wài yǔ, tóng shì men duì cǐ bàn xìn bàn yí, jué dìng dāng miàn cè shì yí xià.Anh ta tự nhận đã thành thạo năm ngoại ngữ, đồng nghiệp nửa tin nửa ngờ, quyết định kiểm tra trực tiếp.