深信不疑
[shēn xìn bù yí] [深 信 BẤT 疑]
tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó
而且平台算法还会持续推送同类观点,让人深信不疑。
ér qiě píng tái suàn fǎ hái huì chí xù tuī sòng tóng lèi guān diǎn, ràng rén shēn xìn bù yí.Hơn nữa thuật toán của nền tảng còn liên tục gợi ý quan điểm tương tự, khiến người ta tin sái cổ.
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时