质地【質地】
[zhì dì] [质 地]
1.kết cấu; nền tảng (kết cấu); vân
材料或物品的结构、性质及手感。
这块丝绸质地柔软顺滑,是制作高级礼服的理想原料。
zhè kuài sī chóu zhì dì róu ruǎn shùn huá, shì zhì zuò gāo jí lǐ fú de lǐ xiǎng yuán liào.Mảnh lụa này chất liệu mềm mại mượt mà, là nguyên liệu lý tưởng để may lễ phục cao cấp.
2.tố chất; phẩm chất con người
指人的资质、天资或品格素质。
他天生聪颖,质地纯良,是难得的人才。
tā tiān shēng cōng yǐng, zhì dì chún liáng, shì nán dé de rén cái.Anh ấy bẩm sinh thông minh, phẩm chất thuần lương, là nhân tài hiếm có.
那在避免物理崩解与保留原有质地之间,我们眼下该怎么平衡呢?
nà zài bì miǎn wù lǐ bēng jiě yǔ bǎo liú yuán yǒu zhì dì zhī jiān, wǒ men yǎn xià gāi zěn me píng héng ne?Vậy giữa việc tránh sụp đổ vỡ vụn về mặt vật lý và giữ lại chất liệu nguyên bản, chúng ta phải cân bằng thế nào vào lúc này?
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于这块玉的质地非常细腻光滑。
zhè kuài yù de zhì dì fēi cháng xì nì guāng huá.Chất ngọc này vô cùng mịn màng và trơn nhẵn.
这种木材质地坚硬,适合做地板。
zhè zhǒng mù cái zhì dì jiān yìng, shì hé zuò dì bǎn.Loại gỗ này chất gỗ cứng, thích hợp làm sàn nhà.