质量【質量】
[zhì liàng] [质 量]
chất lượng; (vật lý) khối lượng
指品质优劣,也指物体的质量
这家店的东西质量很好。
zhè jiā diàn de dōng xī zhì liàng hěn hǎo.Đồ của cửa hàng này chất lượng rất tốt.
是吗?你觉得它的质量有问题?
shì ma? nǐ jué de tā de zhì liàng yǒu wèn tí?Vậy sao? Cậu thấy chất lượng của nó có vấn đề à?
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…这家公司生产的产品质量很好。
zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.
这是新到的,质量特别好。
zhè shì xīn dào de, zhì liàng tè bié hǎo.Đây là hàng mới về, chất lượng đặc biệt tốt.
Trong bài: Thương lượng giá nhẹ nhàng