人格
[rén gé] [NHÂN 格]
1.nhân cách; sự chính trực; phẩm giá
人的性格、气质、品德或人的尊严
王老师高尚的人格魅力深深地感染着每一位学员。
wáng lǎo shī gāo shàng de rén gé mèi lì shēn shēn dì gǎn rǎn zhe měi yí wèi xué yuán.Sức hút nhân cách cao đẹp của thầy Vương đã truyền cảm hứng sâu sắc tới từng học viên.
2.tư cách pháp lý
法律上指具有权利能力和行为能力的资格
企业法人在法律上具有独立的人格。
qǐ yè fǎ rén zài fǎ lǜ shàng jù yǒu dú lì de rén gé.Pháp nhân doanh nghiệp có tư cách pháp lý độc lập theo luật định.
当然严重,这已经构成了对你人格权的严重侵权。
dāng rán yán zhòng, zhè yǐ jīng gòu chéng le duì nǐ rén gé quán de yán zhòng qīn quán.Tất nhiên là nghiêm trọng, điều này đã cấu thành hành vi xâm phạm nghiêm trọng quyền nhân thân của em.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不他的人格赢得了大家的尊重。
tā de rén gé yíng dé le dà jiā de zūn zhòng.Nhân cách của anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người.
听您这么一分析,不仅要考虑财产属性,人格权也很关键。
tīng nín zhè me yì fēn xī, bù jǐn yào kǎo lǜ cái chǎn shǔ xìng, rén gé quán yě hěn guān jiàn.Nghe thầy phân tích thế này, không chỉ phải cân nhắc thuộc tính tài sản, mà quyền nhân thân cũng rất mấu chốt.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số