迟疑【遲疑】
[chí yí] [迟 疑]
do dự
犹豫不决,拿不定主意。
面对考官的提问,他迟疑了一下才回答。
miàn duì kǎo guān de tí wèn, tā chí yí le yí xià cái huí dá.Đối mặt với câu hỏi của giám khảo, anh ấy do dự một chút mới trả lời.
隐瞒只会让误会加深,你为什么迟疑呢?
yǐn mán zhǐ huì ràng wù huì jiā shēn, nǐ wèi shén me chí yí ne?Che giấu chỉ khiến hiểu lầm thêm sâu sắc, sao em lại ngập ngừng thế?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……情势急切,容不得半点迟疑。
qíng shì jí qiè, róng bù de bàn diǎn chí yí.Tình thế cấp bách, không cho phép do dự nửa bước.
嗯,是什么让你迟疑?是觉得自己不能胜任吗?
èn, shì shén me ràng nǐ chí yí? shì jué de zì jǐ bù néng shèng rèn ma?Ừ, điều gì khiến em chần chừ? Có phải em thấy mình không đảm đương nổi?
Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了