迟早【遲早】
[chí zǎo] [迟 早]
sớm muộn gì
早晚;早早晚晚。
只要你坚持努力,迟早会取得成功的。
zhǐ yào nǐ jiān chí nǔ lì, chí zǎo huì qǔ dé chéng gōng de.Chỉ cần bạn kiên trì nỗ lực, sớm muộn gì cũng sẽ đạt được thành công.
可是问题迟早要解决,不如现在就面对。
kě shì wèn tí chí zǎo yào jiě jué, bù rú xiàn zài jiù miàn duì.Nhưng vấn đề sớm muộn cũng phải giải quyết, chi bằng bây giờ đối mặt luôn.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早你脾气这么急,迟早会惹祸的。
nǐ pí qì zhè me jí, chí zǎo huì rě huò de.Tính tình bạn nóng nảy thế này, sớm muộn gì cũng gây rắc rối.
长期这样熬夜拼命,身体迟早会吃不消的。
cháng qī zhè yàng áo yè pīn mìng, shēn tǐ chí zǎo huì chī bù xiāo de.Dài lâu thức đêm liều mạng như vậy, cơ thể sớm muộn gì cũng chịu không nổi đâu.
Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早