迟迟【遲遲】
[chí chí] [迟 迟]
muộn (với một nhiệm vụ, v.v.); chậm
时间延缓,很久或很晚。
经理迟迟没有签署这份重要的合作合同。
jīng lǐ chí chí méi yǒu qiān shǔ zhè fèn zhòng yào de hé zuò hé tong.Giám đốc mãi vẫn chưa ký bản hợp đồng hợp tác quan trọng này.
chậm rãi, thong thả; (ngày xuân) ấm áp dài dằng dặc (văn viết)
形容行动缓慢;或指春日漫长融和。
古道漫漫,远行的车马迟迟而行。
gǔ dào màn màn, yuǎn xíng de chē mǎ chí chí ér xíng.Con đường cổ dằng dặc, xe ngựa đi xa chầm chậm lăn bánh.
各位都入席了吗?怎么迟迟不见大卫的身影?
gè wèi dōu rù xí le ma? zěn me chí chí bú jiàn dà wèi de shēn yǐng?Mọi người đều vào chỗ rồi à? Sao mãi không thấy bóng dáng Đại Vệ đâu?
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪不少企业仍在犹豫,迟迟不敢投入资金升级技术。
bù shǎo qǐ yè réng zài yóu yù, chí chí bù gǎn tóu rù zī jīn shēng jí jì shù.Nhiều doanh nghiệp vẫn ngần ngại, mãi không dám đầu tư vốn nâng cấp công nghệ.
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早说你迟迟没交分析报告,觉得你没把项目放在心上。
shuō nǐ chí chí méi jiāo fēn xī bào gào, jué de nǐ méi bǎ xiàng mù fàng zài xīn shàng.Nghe nói cậu mãi chưa nộp báo cáo phân tích, cho rằng cậu không để tâm đến dự án.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝