XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

徐徐

[xú xú] [徐 徐]

một cách chậm rãi; nhẹ nhàng

迟缓、缓慢地进行

老师让我们徐徐地朗读这段文字。

lǎo shī ràng wǒ men xú xú dì lǎng dú zhè duàn wén zì.

Giáo viên để chúng ta đọc chậm rãi đoạn văn này.

随着大幕徐徐落下,全场观众爆发出雷鸣般的掌声。

suí zhe dà mù xú xú luò xià, quán chǎng guān zhòng bào fā chū léi míng bān de zhǎng shēng.

Khi bức màn sân khấu từ từ hạ xuống, toàn thể khán giả vỗ tay vang dội như sấm.