徐
[xú]
chậm rãi; nhẹ nhàng
老师让我们徐徐地朗读这段文字。
lǎo shī ràng wǒ men xú xú dì lǎng dú zhè duàn wén zì.Giáo viên để chúng ta đọc chậm rãi đoạn văn này.
舞台上的红色大幕徐徐拉开。
wǔ tái shàng de hóng sè dà mù xú xú lā kāi.Tấm màn đỏ trên sân khấu từ từ mở ra.
春风徐徐吹过校园,树叶轻轻摇摆。
chūn fēng xú xú chuī guò xiào yuán, shù yè qīng qīng yáo bǎi.Gió xuân nhẹ nhàng thổi qua khuôn viên trường, lá cây rung rinh.