慢慢
[màn màn] [慢 慢]
chậm rãi; dần dần
速度不快,或逐渐变化
你走得太快了,慢慢走。
nǐ zǒu de tài kuài le, màn màn zǒu.Bạn đi nhanh quá, đi chậm lại đi.
慢慢习惯了。我们建一个群吧。
màn màn xí guàn le. wǒ men jiàn yí gè qún ba.Dần dần quen rồi. Chúng ta lập một nhóm đi.
Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat你先别太激动,坐下来慢慢说。
nǐ xiān bié tài jī dòng, zuò xià lái màn màn shuō.Bạn đừng quá xúc động, hãy ngồi xuống nói từ từ.
慢慢走没问题,但是还不能跑。
màn màn zǒu méi wèn tí, dàn shì hái bù néng pǎo.Đi chậm thì không vấn đề, nhưng vẫn chưa thể chạy.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……