慢慢来【慢慢來】
[màn màn lái] [慢 慢 来]
cứ từ từ; thoải mái đi
劝告他人不要着急,按部就班做事。
学高级词汇不用着急,跟着课程慢慢来。
xué gāo jí cí huì bú yòng zháo jí, gēn zhe kè chéng màn màn lái.Học từ vựng cao cấp không cần vội, cứ theo sát giáo trình từ từ tiến bộ.
运动需要慢慢来,不能一开始就要求太高。
yùn dòng xū yào màn màn lái, bù néng yì kāi shǐ jiù yāo qiú tài gāo.Vận động cần từ từ, không thể vừa bắt đầu đã yêu cầu quá cao.
Trong bài: Bỏ tập gym cả tháng · 连…都/也…这是一个长期计划,需要慢慢来。
zhè shì yí gè cháng qī jì huà, xū yào màn màn lái.Đây là một kế hoạch dài hạn, cần làm từ từ.