逐渐
[zhú jiàn] [逐 渐]
dần dần
表示变化一点一点地进行
天气逐渐变冷了。
tiān qì zhú jiàn biàn lěng le.Thời tiết dần dần trở lạnh.
嗯,我逐渐适应了这里的生活。
èn, wǒ zhú jiàn shì yìng le zhè lǐ de shēng huó.Ừ, mình đã dần thích nghi với cuộc sống ở đây.
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐绿色产业逐渐成为当地的主导。
lǜ sè chǎn yè zhú jiàn chéng wéi dāng dì de zhǔ dǎo.Ngành công nghiệp xanh dần trở thành hướng đi chủ đạo của địa phương.
近年来独立研究增多,逐渐被国际认可。
jìn nián lái dú lì yán jiū zēng duō, zhú jiàn bèi guó jì rèn kě.Gần đây các nghiên cứu độc lập tăng, dần dần được quốc tế công nhận.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐